Câu tiếng Anh có từ “adversely”
77 câu thật có từ adversely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adversely nghĩa là bất lợi. adversely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an adverse manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adversely
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The agricultural work of the nation had been adversely affected.
Từ trong câu: adversely, agricultural, work, nation, affect
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But the end came at last, the issue was settled, the arbitrament of war was decided adversely, and he sheathed his sword and returned to the place where his home had been.
Từ trong câu: adversely, end, come, last, issue, settle, war, decide
Various, Memorial Addresses on the Life and Character of William H. F. Lee (A Representative from Virginia) Delivered in the House of Representatives and in the Senate, Fifty-Second Congress, First Session. Nguồn: Project Gutenberg #16822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adversely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adversely impacted | 12 lần |
| adversely affect | 69 lần |
| adversely affects | 16 lần |
| adversely impacts | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adversely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adversely trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ adversely hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adversely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adversely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adversely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adversely: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.