Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adversely”

77 câu thật có từ adversely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adversely nghĩa là bất lợi. adversely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an adverse manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adversely

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Over nutrition would affect body mass and adversely, while under nourishment would also affect athlete’s performance.

    Từ trong câu: adversely, nourishment, nutrition, affect, body, mass, performance

    «Sport Innovation/Accelerometers in Running/Application to endurance running», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274291 (bản sửa đổi 2369838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I insisted that I would report it even though adversely, which I was finally permitted to do.

    Từ trong câu: adversely, insist, report, even, though, finally, permit

    Shelby M. Cullom, Fifty Years of Public Service Personal Recollections of Shelby M. Cullom, Senior United States Senator from Illinois. Nguồn: Project Gutenberg #23097. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rifles should always be cleaned from the breach, thus avoiding possible injury to the rifling at the muzzle, which would affect the shotting adversely.

    Từ trong câu: adversely, always, clean, thus, avoid, possible, injury, affect

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adversely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adversely impacted12 lần
adversely affect69 lần
adversely affects16 lần
adversely impacts7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adversely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adversely trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ adversely hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adversely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adversely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adversely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adversely: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.