Câu tiếng Anh có từ “adversely”
74 câu thật có từ adversely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adversely nghĩa là bất lợi. adversely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an adverse manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adversely
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
No researcher wants to have their informants adversely affected by their involvement in a research project.
Từ trong câu: adversely, informant, researcher, want, affect, involvement, research, project
«Participant Observation and Interviewing», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Similarly, these cognitive processes can be adversely affected by different events.
Từ trong câu: adversely, similarly, cognitive, process, affect, different, event
«Executive functions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=713228 (bản sửa đổi 10963001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adversely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adversely impacted | 12 lần |
| adversely affect | 69 lần |
| adversely affects | 16 lần |
| adversely impacts | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adversely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adversely trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ adversely hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adversely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adversely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adversely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adversely: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.