Câu tiếng Anh có từ “adverb”
107 câu thật có từ adverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adverb nghĩa là trạng từ. adverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the word class that qualifies verbs or clauses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adverb
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Another structure possible is the manner which refers to adverbs and adverbial phrases.
Từ trong câu: adverb, another, structure, possible, manner, refer, adverbial, phrase
«Afrikaans/Lesson 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101728 (bản sửa đổi 4657581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those adjectives which may be varied in sense, but not in form, are compared by means of adverbs.
Từ trong câu: adverb, adjective, varied, sense, form, compare, mean
Goold Brown, The Grammar of English Grammars. Nguồn: Project Gutenberg #11615. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Additionally, Ido has primitive adverbs which, from the start, have served only an adverbial function.
Từ trong câu: adverbial, additionally, primitive, adverb, start, serve, function
«The Basic Grammar of Ido/Content Words», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482384 (bản sửa đổi 4629171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In Mundeze, all words have an invariable root, the radical, from which you can form substantive, verb, adjective and adverb.
Từ trong câu: invariable, word, root, radical, form, verb, adjective, adverb
«Mundeze/Grammar/Summary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420862 (bản sửa đổi 4415370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adverb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prepositional adverb | 14 lần |
| pronominal adverb | 12 lần |
| conjunctive adverb | 6 lần |
| interrogative adverb | 8 lần |
| adjectives adverb | 14 lần |
| adverb prepositions | 6 lần |
| adjective adverb | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adverb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adverb trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ adverb hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adverb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adverb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adverb: can và could (19 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.