Câu tiếng Anh có từ “adverb”
106 câu thật có từ adverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adverb nghĩa là trạng từ. adverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the word class that qualifies verbs or clauses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adverb
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There is also a number of related adverbs that will be treated here.
Từ trong câu: adverb, number, relate, treat
«Dutch/Appendix 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4278 (bản sửa đổi 2778449). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Neither 'absolutely,' 'finally,' nor any other adverb in the language will make the statement a stronger one.
Từ trong câu: adverb, neither, absolutely, finally, language, make, statement, strong
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adverb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prepositional adverb | 14 lần |
| pronominal adverb | 12 lần |
| conjunctive adverb | 6 lần |
| interrogative adverb | 8 lần |
| adjectives adverb | 14 lần |
| adverb prepositions | 6 lần |
| adjective adverb | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adverb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adverb trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ adverb hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adverb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adverb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adverb: can và could (19 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.