Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adverb”

107 câu thật có từ adverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adverb nghĩa là trạng từ. adverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the word class that qualifies verbs or clauses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adverb

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "You're really the station-agent?" she asked with a slight emphasis upon the adverb.

    Từ trong câu: adverb, really, station, agent, ask, slight, emphasis

    Samuel Hopkins Adams, Success: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I made a speech, to urge that all the adverbs be omitted from the report, but my request was not granted.

    Từ trong câu: adverb, make, speech, urge, omit, report, request, grant

    Prosper Mérimée, Letters to an Unknown. Nguồn: Project Gutenberg #43553. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She told him that he was “horribly Western,” but in this compliment the adverb was tinged with insincerity.

    Từ trong câu: western, adverb, compliment, tell

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You learned in a preceding exercise that a noun may do the work of an adverb phrase without the help of a preposition.

    Từ trong câu: preposition, learn, precede, exercise, noun, work, adverb, phrase

    Alonzo, -1899 Reed, Graded Lessons in English An Elementary English Grammar Consisting of One Hundred Practical Lessons, Carefully Graded and Adapted to the Class-Room. Nguồn: Project Gutenberg #7010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adverb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prepositional adverb14 lần
pronominal adverb12 lần
conjunctive adverb6 lần
interrogative adverb8 lần
adjectives adverb14 lần
adverb prepositions6 lần
adjective adverb8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adverb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adverb trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ adverb hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adverb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adverb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adverb: can và could (19 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.