Câu tiếng Anh có từ “administrative”
170 câu thật có từ administrative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: administrative nghĩa là hành chính. administrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or responsible for administration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ administrative
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This may be seen, for example, by a glance at the legislation and the judicial and administrative practice in Austria.
Từ trong câu: administrative, see, example, glance, legislation, practice
Georg Jellinek, The Declaration of the Rights of Man and of Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #29815. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Administrative computing need may be wholly supported by the technology director or he may assign the needs to one of technology staff.
Từ trong câu: wholly, administrative, compute, need, support, technology, director, assign
«Directing Technology/Staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133856 (bản sửa đổi 4296834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Administrative penalties (行政罰 gyōsei batsu) may take the form of criminal penalties or small fines.
Hình phạt hành chính (行政罰 gyōsei batsu) có thể ở dạng hình phạt hình sự hoặc phạt tiền nhỏ.
Từ trong câu: penalty, criminal, administrative, fine, take, form, small
«Japanese Law and Government/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58147 (bản sửa đổi 3549956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Legitimate expectations may arise from promises, representations, conduct, and established practices of the administrative decision maker.
Từ trong câu: legitimate, expectation, arise, promise, representation, conduct, establish, practice
«Canadian Refugee Procedure/The right to be heard and the right to a fair hearing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413229 (bản sửa đổi 4627084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng administrative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| administrative divisions | 57 lần |
| administrative agencies | 31 lần |
| administrative center | 118 lần |
| administrative tasks | 51 lần |
| administrative reforms | 21 lần |
| administrative tribunals | 14 lần |
| administrative headquarters | 37 lần |
| administrative departments | 24 lần |
| administrative costs | 50 lần |
| administrative division | 77 lần |
| administrative positions | 41 lần |
| administrative tribunal | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ administrative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ administrative trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ administrative hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ administrative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ administrative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ administrative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ administrative: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.