Câu tiếng Anh có từ “accustom”
429 câu thật có từ accustom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accustom nghĩa là quen. accustom là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make psychologically or physically used (to something). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accustom
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We doctors, who have had to study our dangers, have to become accustomed to such things, and I drew back towards the door.
Từ trong câu: accustom, accustomed, doctor, study, danger, become, thing, draw
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this world, even as children, we must accustom ourselves to eat of everything, for we never know what life may hold in store for us!”
Từ trong câu: accustom, world, even, child, ourselves, eat, everything, never
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At other times Clayton wrote in his diary, which he had always been accustomed to keep in French, and in which he recorded the details of their strange life.
Từ trong câu: detail, time, write, diary, always, accustom, keep, record
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accustom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accustom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accustom trong kho câu?
- Kho câu có 429 câu có từ accustom hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accustom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accustom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accustom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accustom: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (71 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.