Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accustom”

458 câu thật có từ accustom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accustom nghĩa là quen. accustom là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make psychologically or physically used (to something). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accustom

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

    Từ hay đi cùng accustom

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    become accustom1.299 lần
    grown accustom476 lần
    became accustom766 lần
    grew accustom396 lần
    accustom to consider259 lần
    accustom to regard268 lần
    accustom to obey165 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ accustom

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accustom trong kho câu?
    Kho câu có 458 câu có từ accustom hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ accustom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accustom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accustom?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accustom: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (78 câu), Quá khứ hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.