Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abolish”

174 câu thật có từ abolish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abolish nghĩa là bãi bỏ. abolish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: do away with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abolish

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If a grade parliament could abolish home work a grade might decide to do that.

    Từ trong câu: abolish, grade, parliament, home, work, decide

    «Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may have helped abolish the cruel practice of using the checkrein.

    Từ trong câu: abolish, help, cruel, practice, use

    «Anna Sewell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=641689 (bản sửa đổi 7791998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hell may not be abolished, but it may be regulated.

    Từ trong câu: abolish, hell, regulate

    Clarence W. Barron, The Audacious War. Nguồn: Project Gutenberg #18125. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides this general ground, the power of Congress to abolish slavery in the District may be based upon another equally tenable.

    Từ trong câu: abolish, equally, district, base, besides, general, ground, power

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While its abolishing has been proposed, it may also experience a revival due to climate change events.

    Từ trong câu: revival, abolish, propose, experience, due, climate, change, event

    «Public International Law/Actors in International Law/International Organizations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434696 (bản sửa đổi 4296046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng abolish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
abolish slavery270 lần
abolish serfdom14 lần
formally abolish26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abolish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abolish trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ abolish hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abolish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abolish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abolish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abolish: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.