Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abandoned”

135 câu thật có từ abandoned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abandoned nghĩa là bị bỏ rơi. abandoned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forsaken by owner or inhabitants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abandoned

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The President led them down an irregular side stair, such as might be used by servants, and into a dim, cold, empty room, with a table and benches, like an abandoned boardroom.

    Từ trong câu: abandon, servant, boardroom, abandoned, president, lead, down, irregular

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This attack is delivered by one continuous spiral movement of the bayonet from the moment contact is abandoned.

    Từ trong câu: abandon, moment, contact, continuous, movement, deliver, attack, spiral

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the "Spirits" resented being abandoned by her in summary fashion; perhaps she had overtaxed her energies addressing outdoor meetings in all weathers.

    Từ trong câu: abandon, meeting, address, summary, outdoor, resent, energy, weather

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abandoned

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abandoned trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ abandoned hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abandoned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abandoned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abandoned?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abandoned: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.