Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abandoned”

133 câu thật có từ abandoned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abandoned nghĩa là bị bỏ rơi. abandoned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forsaken by owner or inhabitants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abandoned

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • That would account for the abandoned ruins.

    Từ trong câu: abandon, abandoned, account, ruin

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course when Peter landed he beached his barque in a place where the bird would easily find it; but the hat was such a great success that she abandoned the nest.

    Từ trong câu: abandon, beach, abandoned, course, land, place, bird, easily

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was beyond question that, had he begun his novel three months before this time, Condy would have long since abandoned the hateful task.

    Từ trong câu: abandon, question, task, abandoned, beyond, begin, novel, month

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abandoned

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abandoned trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ abandoned hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abandoned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abandoned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abandoned?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abandoned: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.