Câu tiếng Anh có từ “abandoned”
135 câu thật có từ abandoned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abandoned nghĩa là bị bỏ rơi. abandoned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forsaken by owner or inhabitants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abandoned
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If I had only had a bit of heart, I should never have abandoned that good Fairy, who loved me so well and who has been so kind to me!
Từ trong câu: abandon, abandoned, bit, heart, never, good, fairy, love
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fearing, however, that he should miss their support as well, and so be subjected to still greater shame, he abandoned his original aims.
Từ trong câu: abandon, shame, aim, abandoned, fear, however, miss, support
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abandoned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abandoned trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ abandoned hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abandoned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abandoned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abandoned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abandoned: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.