Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

attending

động từ (v)

B2
/əˈtɛndɪŋ//əˈtɛndɪŋ/

Attending có nghĩa là tham dự (dạng biến thể ngữ pháp của "attend").

Định nghĩa Anh - Anh: Be present at (meetings, church services, university), etc.

Họ từ:attend(động từ (v))/attendance(danh từ (n))/attendant(danh từ (n))/attention(danh từ (n))/attentive(tính từ (adj))/attentively(trạng từ (adv))/present(tính từ (adj))/presence(danh từ (n))/presentation(danh từ (n))/presentational(tính từ (adj))/presenter(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “tham dự”:attendingB2/attendB1/go toB1/take careB1/lookA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.attendingđộng từ (v)

    Be present at (meetings, church services, university), etc.

    Tham dự.

    Đồng nghĩa (SYN):attend/go to
    Trái nghĩa (OPP):miss
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.attendingđộng từ (v)

    Take charge of or deal with.

    Chịu trách nhiệm hoặc giải quyết.

    Đồng nghĩa (SYN):attend/take care/look/see
  3. 3.attendingđộng từ (v)

    To accompany as a circumstance or follow as a result.

    Đi kèm như một hoàn cảnh hoặc theo sau như là một kết quả.

    Đồng nghĩa (SYN):attend
  4. 4.attendingdanh từ (n)

    The act of being present (at a meeting or event etc.).

    Sự tham dự.

    Đồng nghĩa (SYN):attendance
    Trái nghĩa (OPP):nonattendance
  5. 5.attendingdanh từ (n)

    The process whereby a person concentrates on some features of the environment to the (relative) exclusion of others.

    Quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác.

    Đồng nghĩa (SYN):attention
    Trái nghĩa (OPP):inattention
  6. 6.attendingtính từ (adj)

    In a particular place and not absent; or existing and occurring now at the current time.

    Có mặt tại chỗ (đứng sau danh từ/động từ to be) hoặc thuộc về hiện tại (đứng trước danh từ; phát âm /ˈprez.ənt/).

    Đồng nghĩa (SYN):present/current/existing
    Trái nghĩa (OPP):absent/past/future
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): attending

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

attend ↔ attending

Mục từ "attending" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "attend, attendance, attention, present" (tham dự).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: attending

11 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "attending" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh: attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attendant: danh từ (n), attention: danh từ (n), attentive: tính từ (adj), attentively: trạng từ (adv), present: tính từ (adj), presence: danh từ (n), presentation: danh từ (n), presentational: tính từ (adj), presenter: danh từ (n).

attendđộng từ (v)/əˈtɛnd/

tham dự

•

We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in.

Nguồn: Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair

attendancedanh từ (n)/əˈtɛndəns/

sự tham dự

•

He naturally was in attendance upon his mistress during her various journeyings; but most of her time was passed at her residence in Hatfield, Yorkshire.

Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 09

attendantdanh từ (n)/əˈtɛndənt/

ai đó chờ đợi hoặc có xu hướng hoặc quan tâm đến nhu cầu của người khác

•

When the run was completed, the attendant instantly started another.

Nguồn: Riley, Frank: Project Hi-Psi

attentiondanh từ (n)/əˈtɛnʃən/

quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác

•

And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by.

Nguồn: Stooke, E. M.: Dick's retriever

attentivetính từ (adj)/əˈtɛntɪv/

chăm sóc hoặc quan tâm

•

The captain was attentive to my wants, and made me as comfortable as he could.

Nguồn: Adams, John S. (John Stowell): Town and Country; Or, Life at Home and Abroad, Without and Within Us

attentivelytrạng từ (adv)/əˈtɛntɪvli/

với sự chú ý

•

She examined the tablets attentively in every part, and at length removed cautiously a little of the wax.

Nguồn: Abbott, Jacob: Xerxes Makers of History

presenttính từ (adj)

có mặt tại chỗ (đứng sau danh từ/động từ to be) hoặc thuộc về hiện tại (đứng trước danh từ; phát âm /ˈprez.ənt/)

•

Mrs. Foxville at first insisted on being present; but it was to no purpose.

Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 14, October 1871-March 1872 A Monthly Magazine of General Literature and Science

presencedanh từ (n)/ˈpɹɛzəns/

trạng thái hiện diện

•

The monster grunted, evidently growing more irritated at the continued presence of the slim creature, and broke into a heavy gallop.

Nguồn: Costello, F. H. (Frederick Hankerson): Sure-dart

presentationdanh từ (n)/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/

hoạt động trình bày chính thức một cái gì đó (như một giải thưởng hoặc phần thưởng)

•

But to his presentation of the subject Paul almost of necessity had to bring the whole apparatus of his rabbinical training.

Nguồn: Campbell, R. J. (Reginald John): The New Theology

presentationaltính từ (adj)

thuộc hoặc liên quan đến một bài thuyết trình (đặc biệt là trong tâm lý học hoặc triết học)

•

It belongs to the ultimate texture of experience, with the same evidence as does presentational immediacy.

Nguồn: Whitehead, Alfred North: Symbolism, its meaning and effect

presenterdanh từ (n)/ˈpɹɛzəntɚ/

người dẫn chương trình

•

Every soldier's right knee touched the floor and remained there while the muskets were held "a presenter.

Đầu gối phải của mỗi người lính chạm sàn và giữ nguyên ở đó trong khi súng hỏa mai được giữ "người trao tặng".

Nguồn: Boyton, Paul: The Story of Paul Boyton: Voyages on All the Great Rivers of the World

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: attending

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "attending". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • attend the funeral
  • attend school
  • invited to attend
  • attend church
  • summoned to attend
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: attending

6 từ đồng nghĩa / 5 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "attending" phân theo từng nét nghĩa (tham dự), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "attending" ở nét nghĩa "tham dự" (ngoài ra "attend" còn biểu thị: chịu trách nhiệm hoặc giải quyết).

“"We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in."”

Đồng nghĩa trực tiếp với "attending" khi diễn đạt nét nghĩa: tham dự.

Đồng nghĩa trực tiếp với "attending" khi diễn đạt nét nghĩa: chịu trách nhiệm hoặc giải quyết.

Đồng nghĩa với "attending" ở nét nghĩa "chịu trách nhiệm hoặc giải quyết" (ngoài ra "look" còn biểu thị: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người).

“It was rather an equivocal look which the mistress cast over her shoulder at the girl.”

Đồng nghĩa với "attending" ở nét nghĩa "chịu trách nhiệm hoặc giải quyết" (ngoài ra "see" còn biểu thị: nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác).

“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”

Đồng nghĩa với "attending" ở nét nghĩa "sự tham dự" (ngoài ra "attendance" còn biểu thị: tần suất hiện diện của một người).

“He naturally was in attendance upon his mistress during her various journeyings; but most of her time was passed at her residence in Hatfield, Yorkshire.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: attending

"We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in."
Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair, Nguyên văn tác phẩm
You remember the morning that you had to attend to Leonard Murray’s duel?
Barr, Amelia E.: The Belle of Bowling Green, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These are times for men to be attending to more serious things than aesthetic oddities.
Various: The Little Review, August 1917 (Vol. 4, No. 4)
On the way down I would collect Edmund Blunden, who was attending the same course.
Graves, Robert: Good-bye to all that, Nguyên văn tác phẩm
You must have seen for yourself when you were attending him....
Gide, André: The counterfeiters
The general moves with his division, attended by a number of carpenters, to the pickets at Cape Diamond.
Gordon, William: The history of the rise, progress, and establishment of the independence of the United States of America, Vol. 2 (of 3)
These meetings were well attended, partly because the people were becoming excited on the temperance question, and partly because it was the “Woman’s movement.”
Wittenmyer, Annie: History of the Woman's Temperance Crusade, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It always pleases them, and the service is much better attended to.
Nicolas, René, Lieutenant: Campaign diary of a French officer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: attending

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “attending” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“"We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in."”

Nguồn: Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair

“You remember the morning that you had to attend to Leonard Murray’s duel?”

Nguồn: Barr, Amelia E.: The Belle of Bowling Green

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “attending”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “attending” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “attending”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “attending” với tần suất cao:

728 lần trong kho sách
788 lần trong kho sách
308 lần trong kho sách
567 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “attending”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “attending”:

“"We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “attending”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈtɛndɪŋ/; US /əˈtɛndɪŋ/.

attending (động từ): tham dự

Định nghĩa tiếng Anh: Be present at (meetings, church services, university), etc.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

attend ↔ attending

Họ từ trong dữ liệu: attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attendant: danh từ (n), attention: danh từ (n), attentive: tính từ (adj), attentively: trạng từ (adv), present: tính từ (adj), presence: danh từ (n), presentation: danh từ (n), presentational: tính từ (adj), presenter: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi728 lần trong kho sách

attend the funeral

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "attending" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm788 lần trong kho sách

attend school

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "attending" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái308 lần trong kho sách

invited to attend

Nét nghĩa mở rộng: take charge of or deal with (chịu trách nhiệm hoặc giải quyết)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“These are times for men to be _____ to more serious things than aesthetic oddities.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: attending

These are times for men to be attending to more serious things than aesthetic oddities.

Nguồn: Various: The Little Review, August 1917 (Vol. 4, No. 4)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“On the way down I would collect Edmund Blunden, who was _____ the same course.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: attending

On the way down I would collect Edmund Blunden, who was attending the same course.

Nguồn: Graves, Robert: Good-bye to all that

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “attending”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: attending

Hỏi đáp trọng tâm

attending nghĩa là gì (meaning & definition)?

attending (động từ, phát âm Mỹ /əˈtɛndɪŋ/) có nghĩa là tham dự (dạng biến thể ngữ pháp của "attend"). be present at (meetings, church services, university), etc.

Từ attending trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈtɛndɪŋ/; US /əˈtɛndɪŋ/.

Từ attending là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "attending" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ attending theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: tham dự - Nét nghĩa 2 [B1]: chịu trách nhiệm hoặc giải quyết - Nét nghĩa 3 [B1]: đi kèm như một hoàn cảnh hoặc theo sau như là một kết quả - Nét nghĩa 4 [B2]: sự tham dự - Nét nghĩa 5 [A2]: quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác - Nét nghĩa 6 [A1]: có mặt tại chỗ (đứng sau danh từ/động từ to be) hoặc thuộc về hiện tại (đứng trước danh từ; phát âm /ˈprez.ənt/)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ attending:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈtɛndɪŋ/; US /əˈtɛndɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ attending:

attend the funeral; attend school; invited to attend; attend church; summoned to attend

attending được dùng trong câu như thế nào?

"We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in." (Victor Appleton, The motion picture chums at the fair; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/attending, mã đối chiếu EV-61CBD9E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "attending" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "attend".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

attend, attendance, attention, present