inattention
danh từ (n)
Inattention có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "attention" (quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to attention (the process whereby a person concentrates on some features of the environment to the (relative) exclusion of others).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.inattentiondanh từ (n)
Opposite in meaning to attention (the process whereby a person concentrates on some features of the environment to the (relative) exclusion of others).
Mang nghĩa đối lập với "attention" (quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác).
- •
And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by."
Trái nghĩa (OPP):attention - •
Từ nguyên học (Etymology): inattention
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
attention ↔ inattention
Mục từ "inattention" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "attention" (Mang nghĩa đối lập với "attention" (quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác)).
Họ từ & Biến thể từ loại: inattention
Họ từ của "inattention" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: attention: danh từ (n), attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attendant: danh từ (n), attentive: tính từ (adj).
quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác
And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by.
Nguồn: Stooke, E. M.: Dick's retriever
tham dự
We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in.
Nguồn: Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair
sự tham dự
He naturally was in attendance upon his mistress during her various journeyings; but most of her time was passed at her residence in Hatfield, Yorkshire.
Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 09
ai đó chờ đợi hoặc có xu hướng hoặc quan tâm đến nhu cầu của người khác
When the run was completed, the attendant instantly started another.
Nguồn: Riley, Frank: Project Hi-Psi
chăm sóc hoặc quan tâm
The captain was attentive to my wants, and made me as comfortable as he could.
Nguồn: Adams, John S. (John Stowell): Town and Country; Or, Life at Home and Abroad, Without and Within Us
Cụm từ & Collocations: inattention
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "inattention". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: inattention
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "inattention" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "attention" (quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: inattention
And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by."“I was so surprised by the import of the message that I didn’t pay much attention to the handwriting.”It is, I fancy, a genuine human document, and like all such genuine documents, well worth attention.”The dog, beyond a low growl or two, paid no further attention.It was a worthy honor to a noble teacher, a moment of thrilling interest to the great national assembly, and attracted universal attention.They had shown strict attention to the first three features.And lest some might doubt as to this, Dr. Watson calls attention to that mathematical formula known as “factorial n.”He thought so a long time, when she attracted his attention.Đọc mở rộng theo CEFR: inattention
Từ vựng bậcB1→“And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by."”
Nguồn: Stooke, E. M.: Dick's retriever
““I was so surprised by the import of the message that I didn’t pay much attention to the handwriting.””
Nguồn: Appleton, Victor: Tom Swift and his talking pictures
Cấu trúc & Vận dụng: “inattention”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “inattention” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “inattention”
Dữ liệu từ nguyên: attention ↔ inattention
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “inattention”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “inattention”:
“And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by."”
Gợi ý luyện tập với “inattention”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
inattention (danh từ): Mang nghĩa đối lập với "attention" (quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to attention (the process whereby a person concentrates on some features of the environment to the (relative) exclusion of others).
attention ↔ inattention
Họ từ trong dữ liệu: attention: danh từ (n), attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attendant: danh từ (n), attentive: tính từ (adj)
inattention: Mang nghĩa đối lập với "attention" (quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "inattention" trong câu.
inattention (danh từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "inattention" trong câu.
inattention (danh từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "inattention".
Ứng dụng & Mở rộng: “inattention”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “inattention”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “inattention”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “inattention” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “inattention” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: inattention
Hỏi đáp trọng tâminattention nghĩa là gì (meaning & definition)?
inattention (danh từ, phát âm Mỹ /ˌɪnəˈtɛntʃən/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "attention" (quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "attention"). Opposite in meaning to attention (the process whereby a person concentrates on some features of the environment to the (relative) exclusion of others)
Từ inattention trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɛn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnəˈtɛntʃən/; US /ˌɪnəˈtɛntʃən/.
Từ inattention là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "inattention" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ inattention theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: Mang nghĩa đối lập với "attention" (quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác) (Ví dụ: “And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by."”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ inattention:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnəˈtɛntʃən/; US /ˌɪnəˈtɛntʃən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
inattention được dùng trong câu như thế nào?
And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by." (E. M. Stooke, Dick's retriever; Nguyên văn tiếng Anh)