Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wooded”

84 câu thật có từ wooded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wooded nghĩa là có nhiều cây cối rậm rạp. wooded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with growing trees and bushes etc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wooded

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Ever since the Tree-dwellers had learned to use fire, there had been a fire clan on the wooded hills.

    Từ trong câu: wooded, ever, since, tree, learn, use, fire, clan

    Katharine Elizabeth Dopp, The Early Cave-Men. Nguồn: Project Gutenberg #50057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wooded heights, where Blucher commanded, had been taken and retaken several times, ere the allies perceived the necessity of retiring or losing the engagement.

    Từ trong câu: engagement, wooded, wood, height, command, take, several, time

    Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The glow went as it had come, and there lay before him only a fair, wooded English countryside, sun and shadow and the April day.

    Từ trong câu: april, countryside, wooded, glow, go, come, lay, fair

    Mary Johnston, The Witch. Nguồn: Project Gutenberg #53109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wooded

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wooded trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ wooded hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wooded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wooded gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wooded?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wooded: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.