Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wooded”

86 câu thật có từ wooded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wooded nghĩa là có nhiều cây cối rậm rạp. wooded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with growing trees and bushes etc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wooded

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This region, with its numerous valleys and wooded hills, offered facilities for the tactics of "infiltration."

    Từ trong câu: tactic, wooded, region, numerous, valley, wood, hill, offer

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive. · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • A musket was fired as a signal, and with a thousand reverberations the wooded hills gave back the echo.

    Một khẩu súng hỏa mai được bắn ra như một tín hiệu, và với hàng nghìn tiếng vang vọng lại, những ngọn đồi rừng rậm rạp đã vang vọng lại.

    Từ trong câu: reverberation, wooded, fire, signal, thousand, wood, hill, give

    James Grant, Adventures of an Aide-de-Camp; or, A Campaign in Calabria, Volume 3 (of 3) · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wooded

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wooded trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ wooded hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wooded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wooded gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wooded?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wooded: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.