Câu tiếng Anh có từ “wooded”
84 câu thật có từ wooded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wooded nghĩa là có nhiều cây cối rậm rạp. wooded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with growing trees and bushes etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wooded
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then there was a beautiful river meandering down through a well-wooded, rolling valley, and far inland were hills and mountains.
Từ trong câu: wooded, beautiful, river, down, well, wood, roll, valley
Gordon Stables, Harry Milvaine; Or, The Wanderings of a Wayward Boy. Nguồn: Project Gutenberg #37325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was a level wooded land, and there were broad stretches of white sand, where they went, and the land was level by the sea.
Từ trong câu: wooded, level, wood, land, broad, stretch, white, sand
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wooded
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wooded trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ wooded hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wooded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wooded gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wooded?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wooded: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.