Câu tiếng Anh có từ “wisely”
183 câu thật có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wisely nghĩa là một cách khôn ngoan. wisely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a wise manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wisely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The history of missions among our Indian tribes has lessons in it which may be wisely heeded.
Từ trong câu: wisely, history, mission, among, tribe, lesson
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If we do not act properly and wisely, there may be an inquest, and that paper would have to be produced.
Từ trong câu: wisely, act, properly, paper, produce
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tell ourselves as wisely as we may that mutability must be--we yet discern where the woe lies.
Từ trong câu: mutability, tell, ourselves, wisely, lie
Ethel Colburn, -1941 Mayne, Browning's Heroines. Nguồn: Project Gutenberg #21247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such men have great power, and, if their philanthropic expenditure is wisely guided, it may be of incalculable benefit.
Từ trong câu: philanthropic, man, great, power, expenditure, wisely, guide, benefit
William Edward Hartpole Lecky, The Map of Life Conduct and Character. Nguồn: Project Gutenberg #26334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wisely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acted wisely | 296 lần |
| wisely refrained | 77 lần |
| wisely forbore | 48 lần |
| wisely abstained | 34 lần |
| wisely ordained | 35 lần |
| wisely concluded | 110 lần |
| acting wisely | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wisely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wisely trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wisely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wisely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wisely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wisely: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.