Câu tiếng Anh có từ “windshield”
64 câu thật có từ windshield hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: windshield nghĩa là kính chắn gió. windshield là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: transparent screen (as of glass) to protect occupants of a vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ windshield
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the case of glass objects such as windows or windshields, the purpose can also be transparency.
Từ trong câu: windshield, case, glass, object, window, purpose, transparency
«Cleanliness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66378 (bản sửa đổi 10972123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I had the windshield wipers on full, but still I could hardly see the vehicle in front of me.
Từ trong câu: windshield, full, still, hardly, see, vehicle, front
Richard McGowan, Violists. Nguồn: Project Gutenberg #112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
All he could see ahead was the shoulder of Mrs. Neff's chauffeur and the windshield studded and streaked with rain.
Từ trong câu: windshield, see, ahead, shoulder, mr, rain
Rupert Hughes, What Will People Say? A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fogging is caused by the volatility of the resin which could potentially fog the windshield.
Từ trong câu: resin, windshield, fog, cause, potentially
«Design for the Environment/Automotive Interior Door Panels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55200 (bản sửa đổi 2120741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Aircraft, cars, buses, motorbikes or trams can all have windshields.
Từ trong câu: motorbike, aircraft, car, bus, tram, windshield
«Windshield», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=714888 (bản sửa đổi 10362884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ windshield
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windshield trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ windshield hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ windshield xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windshield gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windshield?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windshield: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.