Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “windshield”

63 câu thật có từ windshield hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: windshield nghĩa là kính chắn gió. windshield là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: transparent screen (as of glass) to protect occupants of a vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • An old hand with iced windshields by now, I banked around and, with help from Ridley, lined up on the lake.

    Từ trong câu: windshield, old, hand, ice, now, bank, around, help

    A. Scott Crossfield, Always another dawn. Nguồn: Project Gutenberg #78431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ windshield

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windshield trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ windshield hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ windshield xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windshield gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windshield?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windshield: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.