Câu tiếng Anh có từ “windshield”
63 câu thật có từ windshield hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: windshield nghĩa là kính chắn gió. windshield là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: transparent screen (as of glass) to protect occupants of a vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ windshield
I thought sure the hood would blow up against the windshield, but it didn't.
Từ trong câu: windshield, think, sure, hood, blow, up
Clarence Edgar Johnson, The Life of Me: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #542. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Early automobiles that didn’t have windshields meant a lot of dust and debris flying in passengers eyes.
Từ trong câu: windshield, early, automobile, mean, lot, dust, debris, fly
«Transportation Deployment Casebook/Automobile Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257916 (bản sửa đổi 4109842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Windshields on motorbikes are designed to shield the driver from wind, though it doesn't protect as much as other vehicle windshields do.
Từ trong câu: motorbike, windshield, design, shield, driver, wind, though, protect
«Windshield», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=714888 (bản sửa đổi 10362884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ windshield
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windshield trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ windshield hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ windshield xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windshield gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windshield?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windshield: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.