Câu tiếng Anh có từ “willing”
199 câu thật có từ willing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: willing nghĩa là sẵn sàng. willing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposed or inclined toward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ willing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Are you willing to endure to the last, and not once attempt a repayment?’
Từ trong câu: willing, will, endure, last, once, attempt
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Are you willing to die for the king?'
Từ trong câu: willing, will, die, king
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Are you willing that I should this evening pass with you the time I generally spend with your mistress?”
Từ trong câu: generally, willing, will, evening, pass, time, spend
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Are you willing to raise and secure the payment of fifteen thousand dollars for their benefit, if I should be induced to free them?
Từ trong câu: induce, payment, willing, will, raise, secure, fifteen, thousand
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Are you willing to take an obligation, binding you to an exact observance of our laws, and a careful concealment of our mysteries?"
Từ trong câu: careful, bind, obligation, mystery, exact, willing, will, take
William, 1774-1826? Morgan, The Mysteries of Free Masonry Containing All the Degrees of the Order Conferred in a Master's Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #18136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ willing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ willing trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ willing hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ willing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ willing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ willing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ willing: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (29 câu), should và ought to (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.