Câu tiếng Anh có từ “utilitarian”
108 câu thật có từ utilitarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utilitarian nghĩa là vị lợi. utilitarian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a useful function. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utilitarian
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is to this end which a utilitarian will justify the methods of data collection in incident reporting systems.
Từ trong câu: utilitarian, end, justify, method, data, collection, incident, report
«Professionalism/The Aviation Safety Reporting System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289799 (bản sửa đổi 4487034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the immense variety of circumstances and characters, cases will always appear in which, on utilitarian grounds, they might seem advisable.
Từ trong câu: utilitarian, immense, variety, circumstance, character, case, always, appear
William Edward Hartpole Lecky, History of European Morals From Augustus to Charlemagne (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #39535. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Utilitarian will settle the whole question of Life upon half its data--the lowest half.
Từ trong câu: data, utilitarian, settle, whole, question, life, half, low
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utilitarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utilitarian trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ utilitarian hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utilitarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utilitarian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utilitarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utilitarian: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.