Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “utilitarian”

110 câu thật có từ utilitarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ utilitarian

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There is danger, perhaps, in pressing the utilitarian principle in education too far.

    Từ trong câu: utilitarian, danger, perhaps, press, principle, education, far

    John Marshall Barker, Colleges in America. Nguồn: Project Gutenberg #25400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is the same unwillingness to believe in the supernatural, and the same demand that religion shall satisfy ethical and utilitarian tests.

    Từ trong câu: utilitarian, ethical, believe, supernatural, demand, religion, satisfy, test

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of the more utilitarian leather work there is the wearing apparel of former days, the leather clothing of Cromwellian times and the leather boots.

    Từ trong câu: utilitarian, leather, work, wear, former, day, clothing, time

    Fred. W. Burgess, Chats on Household Curios. Nguồn: Project Gutenberg #25294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ utilitarian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utilitarian trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ utilitarian hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ utilitarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utilitarian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utilitarian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utilitarian: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.