Câu tiếng Anh có từ “utilitarian”
110 câu thật có từ utilitarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utilitarian nghĩa là vị lợi. utilitarian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a useful function. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utilitarian
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We called them the Utilitarian Sciences, the Sciences of Social Regulation, and the Sciences of Social Culture.
Từ trong câu: utilitarian, call, science, social, regulation, culture
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No," he continued, "the sciences are made arts for utilitarian purposes; but the sciences themselves have a very different origin.
Từ trong câu: utilitarian, continue, science, make, art, purpose, themselves, different
Henry Rogers, The Eclipse of Faith; Or, A Visit to a Religious Sceptic. Nguồn: Project Gutenberg #16866. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We welcomed them for strictly utilitarian reasons; it was a great relief to the horses to pull the guns and waggons over the firm sand for an hour or two.
Từ trong câu: utilitarian, welcome, strictly, reason, great, relief, horse, pull
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utilitarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utilitarian trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ utilitarian hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utilitarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utilitarian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utilitarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utilitarian: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.