Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “utilitarian”

110 câu thật có từ utilitarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: utilitarian nghĩa là vị lợi. utilitarian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a useful function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ utilitarian

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There can be no doubt that the men who, thus prompted, accepted Mother Church, accepted her from purely utilitarian motives.

    Từ trong câu: utilitarian, doubt, man, thus, prompt, accept, mother, church

    Lina Eckenstein, Through the Casentino with Hints for the Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #57404. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In other words, culture can have a certain utilitarian function – the maintenance of order as the result of shared understandings and meanings.

    Từ trong câu: utilitarian, word, culture, certain, function, maintenance, order, result

    «Introduction to Sociology/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26039 (bản sửa đổi 4660593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The only things worn by men that can be considered to have a utilitarian value are the belt of rope and the necklet of string.

    Từ trong câu: utilitarian, thing, wear, man, consider, value, belt, rope

    A. R. Radcliffe-Brown, The Andaman Islanders. Nguồn: Project Gutenberg #78356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ utilitarian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utilitarian trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ utilitarian hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ utilitarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utilitarian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utilitarian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utilitarian: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.