Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unhelpful”

53 câu thật có từ unhelpful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unhelpful nghĩa là vô ích. unhelpful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing no assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unhelpful

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We feel that you continuously publicly attacking us is not constructive and unhelpful.

    Từ trong câu: unhelpful, feel, continuously, publicly, attack

    «Antiuniversity/Antiuniversity Now/Decolonising», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215375 (bản sửa đổi 1782382). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is good for nothing else that I know of; strong, but unhelpful and unthoughtful.

    Từ trong câu: unhelpful, good, nothing, else, know, strong

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This unhelpful behaviour does not promote emotional healing and may prolong treatment.

    Từ trong câu: unhelpful, behavior, promote, emotional, heal, prolong, treatment

    «Motivation and emotion/Book/2020/Survivor guilt», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267512 (bản sửa đổi 2530351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A marriage with you would certainly not have been unhelpful....

    Từ trong câu: unhelpful, marriage, certainly

    Fernand Vandérem, Two banks of the Seine (Les Deux Rives). Nguồn: Project Gutenberg #45857. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don't waste their time and distract their attention with unhelpful information or empty talk.

    Từ trong câu: distract, unhelpful, waste, time, attention, information, empty, talk

    «Miskito/Method», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109640 (bản sửa đổi 4662198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unhelpful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unhelpful trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ unhelpful hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unhelpful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unhelpful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unhelpful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unhelpful: can và could (8 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.