Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unhelpful”

53 câu thật có từ unhelpful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unhelpful nghĩa là vô ích. unhelpful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing no assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unhelpful

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This unhelpful behaviour does not promote emotional healing and may prolong treatment.

    Từ trong câu: unhelpful, behavior, promote, emotional, heal, prolong, treatment

    «Motivation and emotion/Book/2020/Survivor guilt», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267512 (bản sửa đổi 2530351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Cryptic abbreviations often used in scholarly journals are unhelpful for a reader who may be new to a field of study.

    Từ trong câu: unhelpful, often, use, scholarly, journal, reader, new, field

    «How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is usually a history of unnecessary or unhelpful investigations or procedures and the patient may have a high level of disability.

    Từ trong câu: unhelpful, usually, history, unnecessary, investigation, procedure, patient, high

    «Textbook of Psychiatry/Somatoform Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215953 (bản sửa đổi 3015652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unhelpful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unhelpful trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ unhelpful hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unhelpful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unhelpful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unhelpful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unhelpful: can và could (8 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.