Câu tiếng Anh có từ “unexpected”
261 câu thật có từ unexpected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unexpected nghĩa là bất ngờ. unexpected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not expected or anticipated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unexpected
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Something is going wrong, some unexpected behavior has popped up or something else is driving you crazy.
Từ trong câu: unexpected, something, go, wrong, behavior, pop, up, else
«Bourne Shell Scripting/Debugging and signal handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75223 (bản sửa đổi 4608093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pay attention to background noise or unexpected noises, and turn your body so the noise is behind you.
Từ trong câu: unexpected, pay, attention, background, noise, turn, body, behind
«Street Epistemology/Recording dialogues», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267630 (bản sửa đổi 2606422). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unexpected
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unexpected apparition | 203 lần |
| unexpected visitor | 315 lần |
| wholly unexpected | 299 lần |
| totally unexpected | 197 lần |
| unexpected meeting | 510 lần |
| unexpected arrival | 369 lần |
| unexpected appearance | 604 lần |
| unexpected guest | 194 lần |
| unexpected event | 244 lần |
| unexpected visit | 403 lần |
| unexpected obstacle | 100 lần |
| unexpected pleasure | 396 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexpected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexpected trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ unexpected hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unexpected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexpected gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexpected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexpected: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.