Câu tiếng Anh có từ “unease”
34 câu thật có từ unease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unease nghĩa là khó chịu. unease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: physical discomfort (as mild sickness or depression). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unease
Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)
Tom nodded, keeping from his face the qualms of unease that clutched at his heart.
Từ trong câu: qualm, unease, nod, keep, face, clutch, heart
Van Powell, The Mystery Boys and the Secret of the Golden Sun. Nguồn: Project Gutenberg #58420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Individuals subjected to such conditions may experience heightened levels of worry, nervousness, and a pervasive sense of unease.
Những người phải chịu những tình trạng như vậy có thể phải trải qua mức độ lo lắng, hồi hộp và cảm giác bất an lan tỏa cao độ.
Từ trong câu: pervasive, unease, individual, subject, condition, experience, heighten, level
«Motivation and emotion/Book/2023/Abusive supervision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298220 (bản sửa đổi 2754154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Depression is typically associated with substantial present and future unease, drastically heightening the risk of suicide (See Youth Suicide for more information).
Trầm cảm thường gắn liền với tình trạng bất an đáng kể ở hiện tại và tương lai, làm tăng đáng kể nguy cơ tự tử (Xem phần Tự sát ở thanh thiếu niên để biết thêm thông tin).
Từ trong câu: drastically, unease, depression, typically, associate, substantial, present, future
«Motivation and emotion/Book/2015/Depression in adolescence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203638 (bản sửa đổi 2332695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mostly, they were still about personal disappointments, loves, losses, depression, unease, and anger.
Từ trong câu: disappointment, mostly, still, personal, love, loss, depression, unease
«Radiohead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18746 (bản sửa đổi 10825069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unease trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ unease hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unease: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.