Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “treachery”

153 câu thật có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: treachery nghĩa là sự phản bội. treachery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: betrayal of a trust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ treachery

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • What an insidious little scoundrel one might make of him, sitting there nursing his money-bag and his treachery!

    Từ trong câu: treachery, little, make, sit, nurse, money, bag

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This treachery on the part of the British and the French was not easily forgotten or forgiven, as one might expect.

    Từ trong câu: treachery, part, easily, forget, forgive, expect

    «Saylor.org's Comparative Politics/The Colonial Division of the Ottoman Empire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280326 (bản sửa đổi 3117072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Very well,” I said, “you may come with us, Hooja; but at the first intimation of treachery I shall run my sword through you.

    Từ trong câu: treachery, well, come, first, run, sword

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ay!" cried he, with a wild laugh, "if this is the price of my treachery, the treason might well be pardoned."

    Từ trong câu: pardon, treachery, cry, wild, laugh, price, well

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng treachery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
basest treachery36 lần
infamous treachery45 lần
blackest treachery32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ treachery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treachery trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ treachery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treachery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treachery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treachery: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.