Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “tortoiseshell”
35 câu thật có từ tortoiseshell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tortoiseshell nghĩa là mai rùa. tortoiseshell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the mottled horny substance of the shell of some turtles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tortoiseshell
We have seen that the Large White Butterfly makes itself secure by a silk band round its middle, while the 'Tortoiseshell' is fixed only by its tail.
Từ trong câu: tortoiseshell, see, large, white, butterfly, make, itself, secure
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Brimstone butterfly enjoys a longer existence in the perfect state than any of the other British species, with the exception, perhaps, of the Tortoiseshells and their allies.
Từ trong câu: tortoiseshell, brimstone, butterfly, enjoy, long, existence, perfect, state
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The frog may be made of ebony, but sometimes it is made of ivory or tortoiseshell.
Từ trong câu: ivory, tortoiseshell, frog, make, sometimes
«Bow (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39238 (bản sửa đổi 9678346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seems that combs, collars, cuffs, buttons and things made to imitate ivory and tortoiseshell are really highly combustible.
Từ trong câu: cuff, tortoiseshell, seem, comb, collar, button, thing, make
Various, Punch, Or The London Charivari, Volume 102, March 12, 1892. Nguồn: Project Gutenberg #14364. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These items included black pepper, pearls, ivory, silk, diamonds, sapphires, and tortoiseshell.
Từ trong câu: pearl, pepper, ivory, item, include, black, silk, diamond
«Tamil people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33359 (bản sửa đổi 11008717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tortoiseshell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tortoiseshell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tortoiseshell trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ tortoiseshell hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tortoiseshell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tortoiseshell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tortoiseshell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tortoiseshell: Quá khứ đơn (3 câu), may và might (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.