Câu tiếng Anh có từ “tortoiseshell”
35 câu thật có từ tortoiseshell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tortoiseshell nghĩa là mai rùa. tortoiseshell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the mottled horny substance of the shell of some turtles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tortoiseshell
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You mustn't expect to find the colour or markings very nicely arranged on the male tortoiseshell.
Từ trong câu: tortoiseshell, expect, find, color, mark, nicely, arrange, male
Gordon Stables, The Domestic Cat. Nguồn: Project Gutenberg #37329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The egg is laid in an upright position on nettle leaves and young shoots, but not in batches like those of the Tortoiseshell, etc.
Từ trong câu: tortoiseshell, batch, egg, lay, upright, position, leave, young
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tortoiseshell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tortoiseshell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tortoiseshell trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ tortoiseshell hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tortoiseshell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tortoiseshell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tortoiseshell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tortoiseshell: Quá khứ đơn (3 câu), may và might (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.