Câu tiếng Anh có từ “tide”
283 câu thật có từ tide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tide nghĩa là thủy triều. tide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the periodic rise and fall of the sea level under the gravitational pull of the moon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tide
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Boss Bass is back, the tides go deeper and leave you nothing to stand on, and the island are smaller.
Từ trong câu: tide, boss, back, go, deep, leave, nothing, stand
«Super Mario Bros. 3/World 3 Part 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433283 (bản sửa đổi 4310967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Experienced sea glass hunters look for periods of low tide to start looking.
Từ trong câu: hunter, experience, sea, glass, look, period, low, tide
«Sea glass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472673 (bản sửa đổi 10084111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tide trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ tide hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tide: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.