Câu tiếng Anh có từ “thoughtless”
108 câu thật có từ thoughtless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thoughtless nghĩa là thiếu suy nghĩ. thoughtless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of careful thought. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thoughtless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Moreover, she is a sweet girl—rather thoughtless; but you would have sufficient thought for both yourself and her.
Từ trong câu: thoughtless, moreover, sweet, girl, rather, sufficient, think, yourself
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not infrequently the thoughtless remark is made that given improved housing sanatoria and hospitals for consumptives would be unnecessary.
Từ trong câu: thoughtless, unnecessary, improved, remark, make, give, improve, house
Arthur, Sir Newsholme, Public health and insurance: American addresses. Nguồn: Project Gutenberg #69823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are writings the reading of which she prohibits as the careful mother would prevent her innocent, thoughtless child from swallowing poison.
Từ trong câu: thoughtless, write, read, prohibit, careful, mother, prevent, innocent
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thoughtless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| betsy thoughtless | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thoughtless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thoughtless trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ thoughtless hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thoughtless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thoughtless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thoughtless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thoughtless: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.