Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “theory”

1.844 câu thật có từ theory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: theory nghĩa là lý thuyết. theory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a well-substantiated explanation of some aspect of the natural world. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ theory

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He had a theory that if the soup went well, the dinner would go well; but if the soup was poor, all was lost.

    Từ trong câu: theory, soup, go, well, dinner, poor, lose

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scientist use a method called the scientific method to gather information in order to create theories.

    Từ trong câu: gather, scientific, scientist, use, method, call, information, order

    «NCEA Level 1 Science/Investigating in science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191757 (bản sửa đổi 3553900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng theory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
determination theory803 lần
psychological theory582 lần
theory suggests436 lần
conspiracy theory400 lần
theory of relativity284 lần
theory of evolution314 lần
learning theory522 lần
motivational theory236 lần
cognitive theory262 lần
scientific theory288 lần
theory of motivation255 lần
quantum theory213 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ theory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theory trong kho câu?
Kho câu có 1.844 câu có từ theory hoặc các dạng của từ, trích từ 1.360 tác phẩm và tài liệu. 52 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ theory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 611 câu, rồi Bậc B1 với 501 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theory: Câu phủ định (178 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (154 câu), can và could (122 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.