Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “theory”

1.713 câu thật có từ theory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: theory nghĩa là lý thuyết. theory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a well-substantiated explanation of some aspect of the natural world. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The word theory means something different to scientists than what is often meant when the word is used in everyday conversation.

    Từ trong câu: theory, word, mean, something, different, scientist, often, use

    «Physics: An Introduction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng theory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ theory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theory trong kho câu?
Kho câu có 1.713 câu có từ theory hoặc các dạng của từ, trích từ 1.310 tác phẩm và tài liệu. 52 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ theory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 576 câu, rồi Bậc B1 với 461 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theory: Câu phủ định (160 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (143 câu), Hiện tại hoàn thành (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.