Câu tiếng Anh có từ “theorem”
113 câu thật có từ theorem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theorem nghĩa là định lý. theorem là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a proposition deducible from basic postulates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theorem
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The theorem is of the greatest importance in the determination of the constant.
Từ trong câu: theorem, great, importance, determination, constant
«Calculus of Variations/CHAPTER VII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392083 (bản sửa đổi 4051737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fermat's Last Theorem, has the peculiar distinction of being the mathematical problem for which the greatest number of incorrect proofs have been published.
Từ trong câu: theorem, last, peculiar, distinction, mathematical, problem, great, number
«Famous Theorems of Mathematics/Fermat's last theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165162 (bản sửa đổi 3525911). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The shortest way of proving this theorem, is to state that there are two ways of your obtaining a facsimile of your own person.
Từ trong câu: facsimile, theorem, short, way, prove, state, obtain, person
Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng theorem
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pythagorean theorem | 172 lần |
| binomial theorem | 54 lần |
| fundamental theorem | 112 lần |
| isomorphism theorem | 38 lần |
| pythagoras theorem | 41 lần |
| bell's theorem | 40 lần |
| theorem of calculus | 44 lần |
| rolle's theorem | 30 lần |
| limit theorem | 114 lần |
| stokes theorem | 30 lần |
| levin theorem | 36 lần |
| bayes theorem | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theorem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theorem trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ theorem hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theorem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theorem gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theorem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theorem: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.