Câu tiếng Anh có từ “theorem”
111 câu thật có từ theorem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theorem nghĩa là định lý. theorem là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a proposition deducible from basic postulates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theorem
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For the sample what should the sample rate be according to Nyquist's-theorem?
Từ trong câu: theorem, sample, rate, accord
«A-level Computing/AQA/Problem Solving, Programming, Data Representation and Practical Exercise/Fundamentals of Data Representation/Nyquist-theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367620 (bản sửa đổi 3785452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Again, we should aware that the above explanations are proof of this theorem.
Từ trong câu: theorem, again, aware, above, explanation, proof
«Calculus/Change of variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423693 (bản sửa đổi 4057893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For after this manner the converse of theorems ought to be exhibited; but in problems they should receive principal demonstrations.
Từ trong câu: principal, ought, theorem, exhibit, manner, converse, problem, receive
Proclus, The philosophical and mathematical commentaries of Proclus on the first book of Euclid's elements (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79455. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This wikibook should provide professional knowledge base for fusion scientists in definition-theorem-proof scheme.
Từ trong câu: fusion, provide, professional, knowledge, base, scientist, definition, theorem
«Nuclear Fusion Physics and Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263358 (bản sửa đổi 3465471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng theorem
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pythagorean theorem | 172 lần |
| binomial theorem | 54 lần |
| fundamental theorem | 112 lần |
| isomorphism theorem | 38 lần |
| pythagoras theorem | 41 lần |
| bell's theorem | 40 lần |
| theorem of calculus | 44 lần |
| rolle's theorem | 30 lần |
| limit theorem | 114 lần |
| stokes theorem | 30 lần |
| levin theorem | 36 lần |
| bayes theorem | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theorem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theorem trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ theorem hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theorem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theorem gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theorem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theorem: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.