Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “theorem”
111 câu thật có từ theorem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theorem nghĩa là định lý. theorem là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a proposition deducible from basic postulates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theorem
He takes Scripture as furnishing certain revealed data on which the individual reason must construct a rational theorem of religion.
Từ trong câu: theorem, take, scripture, furnish, certain, reveal, data, individual
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fermat's Last Theorem, has the peculiar distinction of being the mathematical problem for which the greatest number of incorrect proofs have been published.
Từ trong câu: theorem, last, peculiar, distinction, mathematical, problem, great, number
«Famous Theorems of Mathematics/Fermat's last theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165162 (bản sửa đổi 3525911). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Thomas Theorem describes public perception of consequences overshadowing scientific evidence, which is a major component of the gluten-free boom.
Từ trong câu: overshadow, theorem, describe, public, perception, consequence, scientific, evidence
«Lentis/Gluten-Free: Nutritional Principle or Social Value», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366944 (bản sửa đổi 3783846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng theorem
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- pythagorean theorem172 lần
- binomial theorem54 lần
- fundamental theorem112 lần
- isomorphism theorem38 lần
- pythagoras theorem41 lần
- bell's theorem40 lần
- theorem of calculus44 lần
- rolle's theorem30 lần
- limit theorem114 lần
- stokes theorem30 lần
- levin theorem36 lần
- bayes theorem24 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theorem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theorem trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ theorem hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theorem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theorem gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theorem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theorem: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.