E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teaspoon”

58 câu thật có từ teaspoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teaspoon nghĩa là nhiều như một muỗng cà phê sẽ giữ. teaspoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as much as a teaspoon will hold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teaspoon

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Spoons,—six teaspoons, two table spoons, two wooden spoons, two large iron spoons.

    Từ trong câu: teaspoon, spoon, six, table, wooden, large, iron

    Maria Parloa, Miss Parloa's Young Housekeeper Designed Especially to Aid Beginners; Economical Receipts for Those Who Are Cooking for Two or Three. Nguồn: Project Gutenberg #56540. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Remove outside skin, and with handle of a teaspoon, take out center, saving it for the sauce.

    Từ trong câu: teaspoon, remove, outside, skin, handle, take, out, center

    Marion Harris Neil, A calendar of dinners, with 615 recipes. Nguồn: Project Gutenberg #78849. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Strain off the liquid; add to it one teaspoon of sugar, season with salt, and add one cup of warm milk.

    Từ trong câu: teaspoon, strain, off, liquid, add, sugar, season, salt

    Susanna Cocroft, Foods; nutrition and digestion. Nguồn: Project Gutenberg #71988. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng teaspoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teaspoon of paprika13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaspoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaspoon trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ teaspoon hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teaspoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaspoon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaspoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaspoon: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.