Câu tiếng Anh có từ “teaspoon”
61 câu thật có từ teaspoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teaspoon nghĩa là nhiều như một muỗng cà phê sẽ giữ. teaspoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as much as a teaspoon will hold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teaspoon
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A drumlin is an upside down teaspoon shaped hill which lines up with the direction the ice moved.
Từ trong câu: teaspoon, down, shape, hill, line, up, direction, ice
«High School Earth Science/Glacial Erosion and Deposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234938 (bản sửa đổi 4431049) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Towards evening, awnings were run out from the hotel, from beneath which rose the sound of lively voices discussing native politics, and the clinking of glasses and teaspoons.
Từ trong câu: teaspoon, toward, evening, run, out, hotel, beneath, rise
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng teaspoon
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| teaspoon of paprika | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaspoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaspoon trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ teaspoon hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teaspoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaspoon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaspoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaspoon: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (6 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.