E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teaspoon”

59 câu thật có từ teaspoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teaspoon nghĩa là nhiều như một muỗng cà phê sẽ giữ. teaspoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as much as a teaspoon will hold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teaspoon

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Then, one teaspoon of the extracted juice should be mixed with one teaspoon of honey.

    Từ trong câu: teaspoon, extract, juice, mix, honey

    «Ethnomedicine/Home Remedies/M - O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256180 (bản sửa đổi 4629857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng teaspoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teaspoon of paprika13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaspoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaspoon trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ teaspoon hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teaspoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaspoon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaspoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaspoon: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.