Câu tiếng Anh có từ “tasteless”
64 câu thật có từ tasteless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tasteless nghĩa là nhạt nhẽo. tasteless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking flavor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tasteless
Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)
I strove to eat, but the tasteless morsels choked me.
Từ trong câu: choke, tasteless, eat
John Buchan, The Watcher by the Threshold. Nguồn: Project Gutenberg #57402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The "Tasteless" category includes "hard-to-stomach sites, including offensive, worthless or useless sites, grotesque or lurid depictions of bodily harm."
Từ trong câu: lurid, depiction, tasteless, category, include, hard, stomach, site
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In it he passes the most scathing criticism upon the splendid but tasteless surroundings of “Timon” at his stupendous villa.
Từ trong câu: scathing, pass, criticism, tasteless, surround, villa
George Somes Layard, Suppressed Plates, Wood-engravings, &c. Together with Other Curiosities Germane Thereto; Being an Account of Certain Matters Peculiarly Alluring to the Collector. Nguồn: Project Gutenberg #55710. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If an extract is first made with water, the herb will be tasteless when dried and re-used/recycled.
Từ trong câu: recycled, extract, first, make, water, herb, tasteless, dry
«Chinese herbology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=151714 (bản sửa đổi 10880290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tasteless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| odorless tasteless | 9 lần |
| tasteless colorless | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tasteless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tasteless trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ tasteless hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tasteless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tasteless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tasteless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tasteless: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.