Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tasteless”

66 câu thật có từ tasteless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tasteless nghĩa là nhạt nhẽo. tasteless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking flavor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tasteless

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I thought it not bad eating, though the rest of them in the cabin said it was coarse and tasteless.

    Từ trong câu: tasteless, think, bad, eat, though, rest, cabin, coarse

    Alexander, Rev. Stewart, Nether Lochaber The Natural History, Legends, and Folk-lore of the West Highlands. Nguồn: Project Gutenberg #56157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do not let any reader suppose that the Ratsbane, put forth in the guise of a blue pamphlet, is a mere tasteless dose of useful knowledge on the rat genus.

    Từ trong câu: tasteless, let, reader, suppose, put, forth, blue, pamphlet

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet, there is nothing gaudy or tasteless, or glaringly obtrusive, in this extraordinary clerical rostrum.

    Từ trong câu: clerical, tasteless, gaudy, nothing, extraordinary

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tasteless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
odorless tasteless9 lần
tasteless colorless6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tasteless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tasteless trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ tasteless hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tasteless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tasteless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tasteless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tasteless: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.