Câu tiếng Anh có từ “tasteless”
66 câu thật có từ tasteless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tasteless nghĩa là nhạt nhẽo. tasteless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking flavor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tasteless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But the churches are either small and quite insignificant stone structures, or have been restored beyond recognition in comparatively recent and tasteless times.
Từ trong câu: tasteless, church, either, small, quite, stone, structure, restore
H. F. B. Lynch, Armenia, Travels and Studies (Volume 1 of 2) The Russian Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #51492. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the one hand, his grottos and his buildings have been vituperated as most tasteless and childish; on the other, applauded as beautiful and romantic.
Từ trong câu: tasteless, hand, build, childish, applaud, beautiful, romantic
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For several years, he says, we have been looking for a grass that would supply good grazing to our cattle and sheep after the native grasses have become dry and tasteless.
Từ trong câu: tasteless, several, year, look, grass, supply, good, cattle
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tasteless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| odorless tasteless | 9 lần |
| tasteless colorless | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tasteless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tasteless trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ tasteless hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tasteless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tasteless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tasteless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tasteless: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.