Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tasteless”

66 câu thật có từ tasteless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tasteless nghĩa là nhạt nhẽo. tasteless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking flavor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tasteless

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This is why food can seem tasteless when your nose is blocked.

    Từ trong câu: tasteless, food, seem, nose, block

    «Taste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13407 (bản sửa đổi 10811601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As I think one could scarcely be found capable of tracing, and comprehending the investigations of Euclid; and that in imagination they are dull, tasteless, and anomalous.

    Từ trong câu: tasteless, think, scarcely, find, capable, trace, investigation, imagination

    William Priest, Travels in the United States of America Commencing in the Year 1793, and Ending in 1797. With the Author's Journals of his Two Voyages Across the Atlantic.. Nguồn: Project Gutenberg #11545. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tasteless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
odorless tasteless9 lần
tasteless colorless6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tasteless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tasteless trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ tasteless hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tasteless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tasteless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tasteless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tasteless: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.