Câu tiếng Anh có từ “sympathize”
121 câu thật có từ sympathize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sympathize nghĩa là thông cảm. sympathize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sympathize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is more demanding than simply agreeing, sympathizing, or imagining what we would do in someone else’s circumstances.
Từ trong câu: sympathize, demand, simply, agree, imagine, someone, circumstance
«Perspective», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331678 (bản sửa đổi 2833918). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Dogs know when a person is in trouble more often than you think, and they can sympathize, or be sorry, for their master and others.
Từ trong câu: sympathize, dog, know, person, trouble, often, think, sorry
Howard Roger Garis, Rick and Ruddy: The Story of a Boy and His Dog. Nguồn: Project Gutenberg #34448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The darkened chambers of my life never had more need than at present of the sunshine which your sympathizing letters have always brought me.
Từ trong câu: sunshine, sympathize, chamber, life, never, need, present, letter
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sympathize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sincerely sympathize | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathize trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ sympathize hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sympathize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathize: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.