Câu tiếng Anh có từ “sword”
722 câu thật có từ sword hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sword nghĩa là thanh kiếm. sword là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cutting or thrusting weapon that has a long metal blade and a hilt with a hand guard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sword
Danh sách câu dẫn chứng (722 câu)
Starting from bed at the first alarm, and fancying it an assault of the enemy, he had seized his sword and buckler, and sallied forth undressed, with his cuirass upon his arm.
Từ trong câu: undressed, start, bed, first, alarm, fancy, assault, enemy
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation · Tiếng Anh · PD-US
“If thou do but touch him, thou animated offal, I will spit thee like a goose!” said Hendon, barring the way and laying his hand upon his sword hilt. Canty drew back.
Từ trong câu: draw, goose, bar, animated, touch, like, way, lay
Mark Twain, The Prince and the Pauper · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng sword
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sword
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sword trong kho câu?
- Kho câu có 722 câu có từ sword hoặc các dạng của từ, trích từ 430 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sword xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sword gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 227 câu, rồi Bậc B1 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sword?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sword: Quá khứ đơn (136 câu), Câu phủ định (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.